se répandre

tự động từ
  1. tràn ra, trào ra
    • L'eau s'est répandue partout
      nước tràn ra khắp nơi
  2. tỏa ra
    • La fumée se répand
      khói tỏa ra
    • la foule se répandit dans les rues
      quần chúng tỏa ra đường
  3. hiện ra khắp, lộ ra khắp
    • La joie se répandit sur tous les visages
      nỗi vui mừng hiện ra khắp mọi khuôn mặt
  4. tràn lan, lan đi
    • L'usage se répand
      tục lệ tràn lan
    • nouvelle qui se répand rapidement
      tin lan đi nhanh
  5. không tiếc lời
    • Se répandre en louanges
      không tiếc lời khen ngợi
  6. giao thiệp rộng rãi với đời (cũng se répandre dans le monde)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống